giáp mặt

  1. đgt 1. Gặp nhau: Trướng giáp mặt hoa đào, vẻ nào chẳng mặn, nét nào chẳng ưa (K) 2. Đứng trước mặt: Giáp mặt với kẻ thù.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giáp mặt"

giáp mặt
Hai đội bóng giáp mặt nhau trên sân cỏ.